| Mã số/Kiểu mẫu | Số lượng | Thương hiệu | Giá cả | Danh sách kho hàng |
|---|---|---|---|---|
| WP7B-S040VA1-R8000 | 780 | JAE | Thương lượng | |
| TX24-80R-LT-H1E | 3500 | JAE | Thương lượng | |
| MX34036SF1 | 1500 | JAE | Thương lượng | |
| MX34016SF1 | 300 | JAE | Thương lượng | |
| MX34E08SF1 | 800 | JAE | Thương lượng | |
| IL-AG5-5P-S3C1 | 500 | JAE | Thương lượng | |
| IL-AG5-5S-S3C1 | 1000 | JAE | Thương lượng | |
| FI-RE51CL | 13100 | JAE | Thương lượng |
2026-08-20
I-PEX 82871-100B-02-D, thuộc dòng giải pháp cáp đồng trục mỏng CABLINE®-CA II, mô hình đầu nối cáp t...
2026-08-20
I-PEX 82993-100B-01-D, thuộc series I-PEX CABLINE®-CA II với thiết kế cáp đồng trục mỏng. Kết hợp vớ...
2026-08-20
I-PEX 82994-100B-01-D thuộc serie CABLINE®-CA II 50Pin kép cực mảnh cáp đồng trục, sử dụng cáp đồng ...
2026-08-20
I-PEX 82992-100B-01-D, thuộc series CABLINE®-CA II 50Pin cáp đồng trục mỏng, sử dụng cáp Micro-Coaxi...
2026-08-19
I-PEX 82870-100B-02-D, thuộc dòng CABLINE®-CA II series 50Pin cực mỏng cáp đồng trục, định nghĩa vị ...
2026-08-19
I-PEX 82436-100B-02-D thuộc mẫu tham khảo sợi cáp đồng trục mỏng 50Pin, độ dài tương ứng là 200mm, t...
2026-08-19
I-PEX 82869-100B-02-D, thuộc series I-PEX CABLINE®-CA II 50Pin cable ultra-fine coaxial reference mo...
2026-08-19
I-PEX 82673-100B-01-D, thuộc giải pháp cáp đồng trục siêu mỏng CABLINE®-CA II 40Pin, sử dụng cáp đồn...
2026-08-19
I-PEX 82672-100B-01-D thuộc series CABLINE®-CA II 40Pin cáp đồng trục mỏng, là giải pháp kết nối kép...
2026-08-19
I-PEX 82671-100B-01-D thuộc series CABLINE®-CA II 40Pin cáp đồng trục siêu mỏng, sử dụng cách kết nố...